die Unmutsäußerung — Meaning: lời bất bình — BlauBerry
Unmutsäußerungdie
[ˈʊnmuːt͡sˌʔɔɪ̯səʁʊŋ]NounPlural: Unmutsäußerungen
Definitions
1
lời bất bình- Sự bày tỏ thái độ tiêu cực hoặc không hài lòng đối với một điều gì đó.
Ausdruck der negativen Einstellung zu etwas
„Leider macht sie das manchmal nur noch wütender, weil sie sich in ihrer Unmutsäußerung nicht ernst genommen fühlen.“
“Đáng tiếc là đôi khi điều đó chỉ khiến họ càng tức giận hơn, vì họ cảm thấy sự bày tỏ bất bình của mình không được nghiêm túc nhìn nhận.”
„Jesus beklagt wie bei seiner Unmutsäußerung über seine Zeitgenossen den mangelnden Glauben oder – wie man auch sagen könnte - das mangelnde Vertrauen zu Gott.“
“Cũng như trong sự bày tỏ bất bình của mình về những người cùng thời, Chúa Giê-su than phiền về sự thiếu đức tin hoặc – như cũng có thể nói – sự thiếu tin tưởng vào Thiên Chúa.”