

sự không hoạt động- Trạng thái trong đó một người không làm gì, không có hoạt động nào diễn ra.
Zustand, in dem jemand nichts tut
sự không hành động- Việc không hành động hoặc bỏ sót hành động, dù lẽ ra cần phải làm.
Unterlassung; Versäumnis zu handeln (obwohl es nötig wäre)