der Unterhalt — Meaning: cấp dưỡng, trợ cấp nuôi dưỡng, sự…
Unterhaltder
[ˈʊntɐˌhalt]Noun
Definitions
1
cấp dưỡng, trợ cấp nuôi dưỡng- sự đảm bảo về mặt vật chất cho một người
materielle Absicherung für Personen
Meine Schwester bekommt Unterhalt für ihr Kind.
Chị gái tôi nhận cấp dưỡng cho con của chị ấy.
„Es sei wünschenswert, dass in den Familien mehr als seit Kriegsbeginn weibliche Hilfskräfte zum Nähen, Waschen, Kochen, Bedienen und so weiter angestellt würden, damit die beschäftigungslosen Frauen und Mädchen Ihren selbst verdienen könnten.“
Người ta mong muốn rằng trong các gia đình sẽ thuê nhiều lao động nữ giúp việc để may vá, giặt giũ, nấu ăn, phục vụ và hơn thế nữa hơn là kể từ khi chiến tranh bắt đầu, để những phụ nữ và thiếu nữ thất nghiệp có thể tự kiếm sống.
2
sự bảo trì, sự duy trì- việc giữ gìn, bảo dưỡng một đối tượng
Instandhaltung eines Objekts
Der Unterhalt des Schlosses überforderte die Familie mehr und mehr.
Việc bảo trì lâu đài ngày càng vượt quá khả năng của gia đình.