nét thòng- Phần chiều cao theo phương thẳng đứng của chữ cái thường kéo xuống dưới thân chữ, như ở các chữ cái g, j, q.
die vertikale Dimension/Höhe, die bei Kleinbuchstaben wie <g>, <j>, <q> unter die Mittellänge reicht
„Im Gegensatz zu den Kapitalis-Schriften bestimmten in zunehmendem Maße die neu auftretenden Ober- und Unterlängen der Buchstaben b, d, h, i, l, g, p und q das Schriftbild.“
“Trái với các kiểu chữ in hoa, các nét vươn lên và nét thòng mới xuất hiện ngày càng quyết định diện mạo chữ viết của các chữ cái b, d, h, i, l, g, p và q.”
„Insgesamt treten etwas mehr Unterlängen auf als sonst in Dincklages Handschrift.“
“Nhìn chung, có hơi nhiều nét thòng hơn so với thường thấy trong chữ viết tay của Dincklage.”