kế hoạch doanh nghiệp- Việc lập kế hoạch và xây dựng các cơ cấu, quy trình và mục tiêu trong tương lai cho một doanh nghiệp.
Planung und Gestaltung von zukünftigen Strukturen, Vorgänge und Ziele für ein Unternehmen
„Was eignet sich bei der Unternehmensplanung besser für eine transparente Planung und schnelle Gewinnung von Informationen?“
“Trong việc lập kế hoạch doanh nghiệp, điều gì phù hợp hơn cho một kế hoạch minh bạch và việc thu thập thông tin nhanh chóng?”
„Die drei beliebtesten Unternehmensbereiche für den Berufseinstieg sind aus Sicht der Absolventengeneration 2015 Projektmanagement, Unternehmensplanung und -entwicklung und Marketing.“
“Ba lĩnh vực doanh nghiệp được ưa chuộng nhất để bắt đầu sự nghiệp, theo quan điểm của thế hệ sinh viên tốt nghiệp năm 2015, là quản lý dự án, lập kế hoạch và phát triển doanh nghiệp, và tiếp thị.”