

hoạt động- Sự việc hoặc công việc được tiến hành nhằm đạt một mục tiêu nhất định.
Tätigkeit, die ein bestimmtes Ziel hat
chuyến đi- Kế hoạch hoặc dự định nhằm mục đích giải trí, vui chơi.
Plan, Vorhaben, das der Unterhaltung dient
doanh nghiệp- Tổ chức hoặc cơ sở kinh doanh hoạt động nhằm mục đích kiếm lợi nhuận.
Gesellschaft oder Betrieb, der Gewinn anstrebt