tiết học- khoảng thời gian đã được quy định trước, thường là ba phần tư giờ, trong đó một người được giảng dạy hoặc học tập
vereinbarte Zeitdauer (oft 3/4 Stunde), in der jemand unterrichtet wird
„Wir andern sollten entweder Unterrichtsstunden nehmen wie Renate oder die Flossen von dem Klimperkasten lassen.“
“Những người khác trong chúng ta либо nên đi học các tiết học như Renate, hoặc là đừng động vào cái đàn cũ ấy.”
„In nur wenigen Monaten des Sommeraufenthalts in Lausanne trichtert die Mutter nun in täglichen Unterrichtsstunden dem Achtjährigen eine weitere Fremdsprache ein.“
“Chỉ trong vài tháng nghỉ hè ở Lausanne, giờ đây người mẹ nhồi nhét cho đứa bé tám tuổi thêm một ngoại ngữ nữa trong những tiết học hằng ngày.”