

sự trực thuộc- Sự đặt một sự vật hoặc đơn vị dưới quyền, dưới phạm vi quản lý hay phụ thuộc vào một sự vật hoặc đơn vị khác.
Unterordnung einer Sache einer anderen
lời vu khống- Lời khẳng định sai sự thật, thường mang ý tiêu cực, về một sự việc hoặc một con người.
falsche, meist negative Behauptung über eine Sache/Person
sự cất xe- Hành động đưa một vật, chẳng hạn như xe cộ, vào chỗ che chắn hoặc nơi lưu giữ để cất đi.
Handlung, etwas (zum Beispiel ein Fahrzeug) unterzustellen