

sự ký kết- Việc đặt chữ ký tên mình vào một tài liệu, chẳng hạn như trong hợp đồng, để xác nhận hoặc làm cho tài liệu có hiệu lực.
das Versehen eines Dokument mit der Unterschrift des eigenen Namens (zum Beispiel bei einem Vertrag)
nét phác- Bản vẽ hoặc nét phác nằm trên lớp nền hay lớp sơn lót của một bức tranh và được phủ lên bởi một hoặc nhiều lớp màu.
„Vorzeichnung, die sich auf der Grundierung oder der Imprimitur eines Gemäldes befindet und von einer oder mehreren Farbschichten bedeckt ist“
thiếu đăng ký- Tình trạng nhu cầu đối với các chứng khoán được chào bán trong một đợt phát hành thấp hơn lượng chào bán.
Nachfrage nach bei einer Emission angebotenen Wertpapieren, die geringer ist als das Angebot