

giấy chứng nhận- văn bản chứng thực hoặc xác nhận một điều gì đó
Schriftstück, das etwas beglaubigt oder bestätigt;
văn kiện- tuyên bố ý chí được thể hiện dưới dạng vật chất, có giá trị chứng cứ trong giao dịch pháp lý và cho biết người lập ra nó
verkörperte Gedankenerklärung, die zum Beweis im Rechtsverkehr geeignet und bestimmt ist und ihren Aussteller erkennen lässt.