diệt chủng- những hành vi tội ác nhằm tiêu diệt toàn bộ hoặc một phần một nhóm dân tộc, sắc tộc, chủng tộc hoặc tôn giáo
verbrecherische Handlungen, um eine nationale, ethnische, rassische oder religiöse Gruppe ganz oder teilweise zu zerstören
„Der stellvertretende Botschafter Libyens bei den Vereinten Nationen, Ibrahim Dabbashi, erklärte am 21. Februar vor Reportern, dass Gaddafi Krieg gegen das libysche Volk erklärt habe und Völkermord verübe.“
“Phó đại sứ Libya tại Liên Hợp Quốc, Ibrahim Dabbashi, tuyên bố với các phóng viên vào ngày 21 tháng 2 rằng Gaddafi đã tuyên chiến với nhân dân Libya và đang thực hiện hành vi diệt chủng.”
„Doch was bei den beiden wichtigsten Erzählern der frühen nachrömischen Geschichte Britanniens übereinstimmend nach Völkermord klingt, sehen heutige Fachleute weniger eindeutig.“
“Nhưng điều mà ở hai người kể chuyện quan trọng nhất về lịch sử Anh thời kỳ hậu La Mã đều giống nhau và nghe như là diệt chủng, thì các chuyên gia ngày nay lại đánh giá kém rõ ràng hơn.”