

tình trạng khuyết chức- Tình trạng một chức vụ hoặc vị trí việc làm chưa có người đảm nhiệm, còn để trống.
Zustand des Nichtbesetztseins eines Amtes oder einer Arbeitsstelle
chỗ trống- Chức vụ hoặc vị trí việc làm đang bỏ trống, chưa có người nhận hoặc được bổ nhiệm.
unbesetztes Amt oder Arbeitsstelle