

người hầu- Người làm nhiệm vụ phụ giúp, phục vụ cho người khác; người hầu hoặc người giúp việc.
Person mit Hilfsaufgaben/Diener
quân bồi- Lá bài bồi trong một bộ bài kiểu Pháp.
Spielkarte (Bube) in einem französischen Kartenspiel
vĩnh biệt- Từ cổ dùng để chào khi chia tay, mang nghĩa là lời từ biệt hoặc vĩnh biệt.
veraltet: Gruß zum Abschied: Lebewohl