chỉ số giá tiêu dùng- Chỉ số phản ánh sự biến động của giá cả hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng phải trả theo thời gian.
Kennzahl, welche die Entwicklung der Verbraucherpreise wiedergibt
„Der studentische Konsum ist kaum erforscht, einen Anhaltspunkt liefert der Verbraucherpreisindex, den das Statistische Bundesamt mit Hilfe des Warenkorbes ermittelt: Rund 750 Produkte werden hier über einen längeren Zeitraum verglichen. Der Wert dieses Warenkorbs stieg von 1991 bis 2006 um rund 30 Prozent.“
"Mức tiêu dùng của sinh viên hầu như chưa được nghiên cứu nhiều; một cơ sở tham khảo là chỉ số giá tiêu dùng do Cơ quan Thống kê Liên bang xác định với sự hỗ trợ của rổ hàng hóa: khoảng 750 sản phẩm được so sánh trong một khoảng thời gian dài hơn. Giá trị của rổ hàng hóa này đã tăng khoảng 30 phần trăm từ năm 1991 đến năm 2006."