phòng chống tội phạm- Biện pháp nhằm ngăn chặn các hành vi phạm tội và làm giảm tỷ lệ tội phạm.
Maßnahme zur Verhinderung von Straftaten, Verringerung der Verbrechensrate
„Akten lagen in unordentlichen Stapeln, die paar Möbel waren alt, und die überholten Plakate an den Wänden verkündeten hohle Versprechen von Verbrechensprävention.“
“Hồ sơ nằm thành những chồng lộn xộn, vài món đồ nội thất thì đã cũ, còn những tấm áp phích lỗi thời trên tường rao giảng những lời hứa suông về việc phòng chống tội phạm.”