sự cô lập- Trạng thái bị tách khỏi môi trường xã hội quen thuộc của mình, sống riêng lẻ hoặc không còn gắn kết với những người xung quanh.
Isolierung aus dem eigenen Umfeld
„Anders die Anachoreten und Mystiker, die sich traditionell an einsame Orte zurückzuziehen pflegten und für die dem Berggang weiterhin die Bedeutung einer religiös motivierten Entrückung und Vereinzelung zukommt.“
Khác với họ là các ẩn tu và các nhà thần bí, những người theo truyền thống thường lui về những nơi cô quạnh, và đối với họ việc lên núi vẫn mang ý nghĩa của một sự xuất thần và sự cô lập được thúc đẩy bởi động cơ tôn giáo.