

vôi hóa- Quá trình lắng đọng hoặc tích tụ vôi, tạo thành lớp cặn vôi.
Vorgang der Ablagerung von Kalk
xơ vữa- Tình trạng động mạch bị cứng lại theo tuổi tác do lắng đọng chất vôi và các chất khác.
Verhärtung der Arterien mit zunehmendem Lebensalter
lú lẫn- Sự suy giảm năng lực tinh thần ở tuổi già.
der Verlust an Geisteskraft im Alter