chướng ngại giao thông- vật hoặc tình trạng làm cản trở hay ngăn việc tiếp tục di chuyển trong giao thông
etwas, das das Weiterkommen im Verkehr verhindert oder behindert
„Vor allem aber sah die Obrigkeit in den Müllbergen in den Straßen Verkehrshindernisse, die den freien Fluss von Menschen und Waren behinderten.“
“Nhưng trên hết, nhà chức trách xem những đống rác trên đường phố là các chướng ngại giao thông, làm cản trở sự lưu thông tự do của con người và hàng hóa.”