tham gia giao thông- Sự tham gia trực tiếp của một cá nhân vào các hoạt động và diễn biến trong giao thông với tư cách là người đi bộ, người đi xe đạp, người lái xe hoặc người đi cùng phương tiện.
persönliches Einbringen in das Verkehrsgeschehen
„Um die Voraussetzungen des Kindes für die Verkehrsteilnahme beurteilen zu können, muss wenigstens kurz auf die Zusammenhänge von Wahrnehmen und Handeln sowie auf die Unterschiede von Kindsein und Erwachsenensituation eingegangen werden.“
“Để có thể đánh giá các điều kiện cần thiết của trẻ đối với việc tham gia giao thông, ít nhất cũng phải đề cập ngắn gọn đến mối liên hệ giữa nhận thức và hành động cũng như những khác biệt giữa tình trạng là trẻ em và hoàn cảnh của người lớn.”
Die Verteilung der Art der Verkehrsteilnahme der Verletzten im Alter zwischen 18 und 64 Jahren zeigt, dass PKW-Insassen und Fahrradfahrer am häufigsten betroffen sind.“
Phân bố về hình thức tham gia giao thông của những người bị thương trong độ tuổi từ 18 đến 64 cho thấy rằng người ngồi trong ô tô con và người đi xe đạp là những đối tượng bị ảnh hưởng thường xuyên nhất.”