kẻ hủy diệt- người hoặc thực thể làm cho một thứ gì đó trở nên vô dụng hoặc không còn tồn tại
jemand, der etwas in unbrauchbaren oder nicht mehr vorhandenen Zustand überführt
„In den ‚Buddenbrooks‘ sind die Lehrer grausame oder lächerliche Vernichter der Kindheit.“
Trong 'Gia đình Buddenbrook', những giáo viên là những kẻ hủy diệt tuổi thơ một cách tàn nhẫn hoặc lố bịch.
„Seine zweifelhafte Doppelfunktion brachte ihm im Jahr 2005 ‚Die goldene Kettensäge‘ ein, die alljährlich von Greenpeace an den größten Vernichter von Regenwald verliehen wird.“
Chức năng kép đáng ngờ của ông đã mang về cho ông 'Chiếc cưa xích vàng' vào năm 2005, giải thưởng mà Greenpeace trao hàng năm cho kẻ hủy diệt rừng mưa nhiều nhất.