

sự tiêu diệt, sự hủy diệt- quá trình hoặc kết quả của một quá trình phá hủy thứ gì đó hoàn toàn, khiến cho trạng thái (hoặc vật thể) ban đầu hầu như không còn hoặc hoàn toàn không thể nhận ra được
Vorgang oder Ergebnis eines Prozesses, der etwas ganz und gar zerstört, so dass der ursprüngliche Zustand (Gegenstand) kaum noch oder gar nicht mehr erkennbar ist