

sự làm đẹp- hành động hoặc quá trình cải tạo, thay đổi một thứ gì đó để trở nên hấp dẫn (đẹp hơn)
Handlung, Vorgang, etwas so umzugestalten, dass etwas attraktiver (schöner) wird
công trình làm đẹp- thứ gì đó đã được làm cho trở nên hấp dẫn (đẹp hơn)
etwas, was attraktiver (schöner) gemacht wurde