

che mặt- hành động che phủ (đặc biệt là các bộ phận cơ thể của phụ nữ) bằng vải mỏng hoặc dày
das Bedecken (besonders von Körperteilen der Frau) mit transparentem oder dichtem Gewebe
mạng che mặt- bản thân tấm vải được sử dụng cho mục đích che phủ này
das Gewebe selbst, das hierfür verwendet wird
sự che giấu- sự lừa dối/cố ý đánh lạc hướng có chủ ý nhằm che giấu sự thật của một vấn đề
bewusste Täuschung/Irreführung, um einen wahren Sachverhalt zu verbergen