trận phòng thủ- Trận đánh được tiến hành nhằm mục đích phòng thủ, chống lại sự tấn công của đối phương.
Zum Zwecke der Verteidigung geführte Schlacht
„So wurde die große Verteidigungsschlacht der Bewohner von Zion komplett am Computer entworfen.“
“Vì thế, trận phòng thủ lớn của cư dân Zion đã được thiết kế hoàn toàn trên máy tính.”
„Mit ihrer Aktion im Mai greifen chinesische Hacker nun zum sechsten Mal in einer von ihnen so genannten virtuellen Verteidigungsschlacht ausländische Web-Seiten an.“
“Với hành động của mình vào tháng Năm, các tin tặc Trung Quốc nay đã lần thứ sáu tấn công các trang web nước ngoài trong cái mà họ gọi là một trận phòng thủ ảo.”