

phép biến hóa- Hành động hoặc quá trình dùng phép thuật để biến đổi một người hoặc vật thành dạng khác, đồng thời cũng chỉ kết quả của sự biến đổi đó.
Handlung/Vorgang, jemand oder etwas kraft eines Zaubers zu verwandeln und Ergebnis davon
sự mê hoặc- Hành động hoặc quá trình làm cho ai đó say đắm, bị cuốn hút bởi sức quyến rũ, đồng thời cũng chỉ trạng thái hoặc kết quả của sự say mê ấy.
Handlung/Vorgang, jemand oder etwas kraft seiner Reize zu betören und Ergebnis davon