

số 4- vật, tuyến hoặc thứ gì đó mang số 4.
etwas mit der Nummer 4
thuyền bốn- thuyền được thiết kế dành cho bốn người, thường dùng trong môn chèo thuyền.
Boot, das für vier Personen ausgelegt ist
điểm 4- điểm số 4 ở trường, nghĩa là mức đủ hoặc đạt.
die Schulnote „genügend“ beziehungsweise „ausreichend“ (4)
trúng bốn- việc đoán đúng bốn con số trong xổ số.
vier richtig getippte Zahlen im Lotto
số bốn- con số 4.
die Zahl Vier
mặt bốn- mặt có số chấm là 4 trên một con xúc xắc.
die Augenzahl 4 auf einem Spielwürfel
tập thể bốn- quan hệ tình dục giữa bốn người.
Geschlechtsverkehr zu viert
đấu cặp- thể thức thi đấu trong golf, trong đó hai đội hai người lần lượt đánh chung một bóng cho đến khi vào lỗ.
Wettspielform im Golfspiel, bei der zwei Zweierteams jeweils nur einen Ball abwechselnd bis zum Loch schlagen