

vòng tròn- Động tác trong môn cưỡi ngựa biểu diễn, trong đó ngựa chạy theo một vòng tròn hẹp.
Figur im Dressurreiten, bei der das Pferd einen engen Kreis läuft
né tránh- Động tác lách hoặc tránh ra xa đối thủ.
ausweichende Bewegung vom Gegner weg
rút chồng- Thao tác nhấc tách một phần bộ bài mà khán giả không nhận thấy, thường dùng trong ảo thuật bài.
das vom Publikum unbemerkte Abheben eines Kartenstapels
vòng lượn- Cách tiếp cận hạ cánh theo hình tròn, được chia thành các chặng, trong môn dù lượn hoặc tàu lượn treo.
kreisförmiger, in Abschnitte eingeteilter Landeanflug mit Gleitschirmen oder Hängegleitern
mưu mẹo- Hành động hoặc nước đi khéo léo nhằm đạt được một mục tiêu nhất định.
geschickte Handlung oder Wende, mit der ein bestimmtes Ziel erreicht werden soll