cấp trên- người ở vị trí cao hơn trong một hệ thống cấp bậc, có quyền ra chỉ thị cho cấp dưới
innerhalb einer Hierarchie höher befindliche Person, die befugt ist, Anordnungen an Untergebene zu erteilen
„Mitarbeiter haben unterschiedliche Charaktere. Auch ihr Können und ihre Leistungsbereitschaft sind verschieden. Entsprechend flexibel sollte das Führungsverhalten ihrer Vorgesetzten sein - um die Kompetenz der Mitarbeiter zu erhöhen und sich selbst auf Dauer zu entlasten.“
Nhân viên có những tính cách khác nhau. Khả năng và sự sẵn sàng làm việc của họ cũng khác nhau. Hành vi lãnh đạo của cấp trên của họ nên linh hoạt tương ứng - để nâng cao năng lực của nhân viên và về lâu dài giảm bớt gánh nặng cho chính mình.
„Hauptwachtmeister Hart wirft einen letzten Blick in das fahle, verzerrte Gesicht seines Vorgesetzten, läuft schon, trabt schon, dem Bahnhof zu.“
Trưởng cảnh sát Hart liếc nhìn lần cuối vào khuôn mặt nhợt nhạt, méo mó của cấp trên mình, rồi chạy, rảo bước về phía nhà ga.