

tiến quân- Sự tiến lên, áp sát của quân đội về phía đối phương trong chiến đấu hoặc chiến dịch quân sự.
Vorrücken von Truppen gegen den Gegner
lan rộng- Quá trình trong đó một hiện tượng, xu hướng hoặc ảnh hưởng tiếp tục mở rộng và phát triển hơn nữa.
Prozess, bei dem sich etwas weiter ausbreitet