

sự thận trọng- Hành vi trong đó người ta cố gắng tránh các hậu quả tiêu cực hoặc thiệt hại bằng cách thận trọng và/hoặc kiềm chế.
Verhalten, bei dem man versucht, durch Wachsamkeit und/oder Zurückhaltung negative Folgen oder Schäden zu vermeiden
cẩn thận- Nhắc nhở về một mối nguy hiểm, thường dưới dạng câu cảm thán hoặc trên các biển báo; lời kêu gọi đến [1]
Hinweis auf eine Gefahr, meist als Ausrufesatz oder auf Schildern; Aufforderung zu [1]