

biểu diễn thử- trình diễn một cái gì đó (ví dụ như trên một nhạc cụ hoặc một cảnh) trước mặt người khác để được đánh giá khả năng
vor anderen etwas (zum Beispiel auf einem Instrument oder eine Szene) spielen, um sein Können beurteilen zu lassen
khúc dạo đầu, màn mở đầu- điều xảy ra trước phần chính yếu; điều chuẩn bị cho phần chính
das, was vor dem Wesentlichen kommt; das, was den Weg zur Hauptsache vorbereitet
khúc nhạc dạo đầu, phần mở đầu- một tác phẩm dẫn nhập (thường ngắn)
(meist kurzes) Einleitungsstück
trò chuyện tình cảm, màn dạo đầu- sự trao đổi những cử chỉ âu yếm trước khi quan hệ tình dục
Austausch von Zärtlichkeiten vor dem Geschlechtsverkehr
trận đấu mở màn, sự kiện mở đầu- một trận đấu hoặc sự kiện diễn ra trước một sự kiện thể thao chính, có ý nghĩa thứ yếu, ví dụ như một trận đấu của các đội trẻ
ein vor einem Sportereignis stattfindendes Spiel oder Ereignis von untergeordneter Bedeutung, zum Beispiel ein Spiel von Jugendmannschaften