
sự tiến quân- Sự di chuyển tiến lên phía trước, đặc biệt vào khu vực do đối phương kiểm soát.
eine Bewegung vorwärts (in feindliches Gebiet)
bước thâm nhập- Sự tiến vào hoặc thử sức trong một lĩnh vực, môi trường hay khu vực chưa biết đến trước đó.
eine Bewegung vorwärts in ein unbekanntes Gebiet
kiến nghị- Việc tìm đến ai đó, thường là một cơ quan hoặc người có thẩm quyền, để trình bày mong muốn hoặc lời thỉnh cầu.
das Herantreten an jemanden (meist eine Autorität) mit einem Wunsch oder einer Bitte
nỗ lực- Một hành động hoặc sáng kiến nhằm thực hiện hay thúc đẩy một điều gì đó thành hiện thực.
ein Versuch, etwas zu verwirklichen, durchzusetzen
đường viền- Phần mép hoặc đường nẹp của một trang phục được làm bằng chất liệu khác hoặc có màu khác để trang trí hay làm nổi bật.
Rand eines Kleidungsstücks aus anderem Stoff oder in anderer Farbe