

điềm báo- Dấu hiệu cho thấy hoặc báo trước một điều sẽ xảy ra trong tương lai.
ein Anzeichen, das auf etwas Künftiges hindeutet
dấu- Ký hiệu đặt trước một số, hoặc một bit dành riêng, cho biết số đó là dương hay âm.
ein einer Zahl vorangestelltes Zeichen / ein reserviertes Bit, das die betreffende Zahl als positiv oder negativ ausweist
dấu hóa- Ký hiệu biến đổi cao độ trong âm nhạc, như thăng, giáng hoặc bình.
ein Versetzungszeichen