

lừa dối cử tri- Hành vi (có thể bị xử phạt hình sự) khiến lá phiếu của một người tham gia bầu cử hoặc biểu quyết không được tính theo đúng ý chí thật sự của họ, chẳng hạn bị đánh lừa để chọn phương án trái với điều họ muốn.
(strafbares) Vorgehen, das dazu führt, dass ein Abstimmender in einer Wahl mit seinem Votum nicht entsprechend seinem wirklichen Willen gezählt wird (zum Beispiel will jemand »ja« zu einer Frage sagen, wird aber überzeugt, dass er dazu »nein« ankreuzen muss)
đánh lừa cử tri- Sự cố ý làm cử tri hiểu sai bằng những lời hứa sai sự thật, thường là trước bầu cử; cũng chỉ sự chênh lệch mà cử tri cảm nhận giữa phát biểu của một chính trị gia hoặc cương lĩnh của một đảng với hành động hay việc cầm quyền trái ngược sau đó.
bewusste Irreführung von Wählern durch falsche Versprechen (oft vor einer Wahl), von Wählern empfundene Differenz zwischen Aussagen eines Politikers oder dem Programm einer Partei und diesem widersprechenden Handeln/Regieren