die Würdelosigkeit — Meaning: mất phẩm giá — BlauBerry
Würdelosigkeitdie
[ˈvʏʁdəˌloːzɪçkaɪ̯t]Noun
Definitions
1
mất phẩm giá- Cách hành xử, thái độ không toát lên sự trang nghiêm, đứng đắn, hoặc xúc phạm đến phẩm giá của một người.
Verhalten, Benehmen, das keine Würde ausstrahlt, das jemandes Würde verletzt
„Manche vergessen dabei, dass sie auch im Urlaub Amtsträger bleiben, und deshalb gibt es eine lange Geschichte der Fehltritte und Peinlichkeiten von Politikern im Urlaub. Da reiht sich nun auch Christian Wulff ein, erst seit wenigen Wochen Bundespräsident, also oberster Würdenträger des Staats, und schon eines Anfalls von verdächtig.“
Würdelosigkeit
"Một số người quên rằng ngay cả khi đi nghỉ họ vẫn là người giữ chức vụ, và vì thế đã có một lịch sử dài những bước đi sai lầm và các chuyện đáng xấu hổ của các chính trị gia trong kỳ nghỉ. Giờ đây Christian Wulff cũng bị xếp vào đó, mới chỉ giữ chức Tổng thống Liên bang được vài tuần, tức là người giữ cương vị cao nhất của nhà nước, mà đã bị nghi ngờ là có một cơn mất phẩm giá."