

thiên sứ diệt mạng- Thiên sứ do Chúa sai đến để giết chóc, tước đoạt mạng sống con người.
von Gott zum Töten ausgesandter Engel
thiên sứ ôn dịch- Thiên sứ do Chúa sai đến để gieo rắc bệnh dịch, đặc biệt là bệnh dịch hạch.
von Gott ausgesandter Engel zur Verbreitung der Pest
thiên sứ hủy diệt- Tên gọi dành cho một số thiên sứ nhất định trong sách Khải Huyền, gắn với sự tàn phá và cái chết.
Bezeichnung für bestimmte Engel in der Apokalypse
hiện thân tội lỗi- Sự nhân cách hóa tội lỗi thành một hình tượng như thiên sứ hủy diệt.
Personifizierung der Sünde
kẻ khát máu- Cách gọi một con người hung bạo, ham giết chóc và đầy bạo lực.
Bezeichnung eines mordgierigen, gewalttätigen Menschen