der Wachkommandant — Meaning: chỉ huy gác — BlauBerry
Wachkommandantder
[ˈvaxkɔmanˌdant]NounPlural: Wachkommandanten
Definitions
1
chỉ huy gác- người chỉ huy một đội hoặc một bộ phận canh gác, chịu trách nhiệm ra lệnh và quản lý việc gác.
jemand, der eine Wache befehligt
„Wachkommandanten dürfen Befehle überprüfender Vorgesetzter, die sie nicht persönlich kennen oder deren Überprüfungsbefugnis nicht einwandfrei feststeht, erst entgegennehmen, wenn sich der überprüfende Vorgesetzte ausreichend ausgewiesen hat.“
“Các chỉ huy gác chỉ được tiếp nhận mệnh lệnh của cấp trên đến kiểm tra mà họ không quen biết лично hoặc khi thẩm quyền kiểm tra của người đó chưa được xác định rõ ràng, sau khi cấp trên đến kiểm tra đã xuất trình đầy đủ giấy tờ chứng minh thân phận.”
„Wer erst nach dem Abmarsch erscheint, hat sich sogleich in das Theater zu begeben und bei dem Wachkommandanten zu melden.“
“Ai chỉ đến sau khi đoàn đã xuất phát thì phải lập tức đến nhà hát và trình diện với chỉ huy gác.”