die Wahlbeteiligung — Meaning: tỷ lệ đi bầu — BlauBerry
Wahlbeteiligungdie
[ˈvaːlbəˌtaɪ̯lɪɡʊŋ]NounPlural: Wahlbeteiligungen
Definitions
1
tỷ lệ đi bầu- Tỷ lệ những người có quyền bầu cử đã thực sự tham gia một cuộc bầu cử.
Anteil der Wahlberechtigten, die an einer Wahl teilgenommen haben
Bei Bundestagswahlen lag die Wahlbeteiligung (Quote) bis zur Wiedervereinigung meist deutlich über 80%, seit der Wiedervereinigung knapp darunter, bei Landtagswahlen im Regelfall bei mehr als 65%, bei Kommunalwahlen über 55%.
Trong các cuộc bầu cử Quốc hội Liên bang, tỷ lệ đi bầu cho đến khi thống nhất nước Đức phần lớn đều cao hơn rõ rệt mức 80%, từ sau khi thống nhất thì chỉ thấp hơn mức đó một chút; trong các cuộc bầu cử nghị viện bang, thông thường là hơn 65%, còn trong các cuộc bầu cử cấp địa phương là trên 55%.
„Seit den 1970er Jahren nimmt die Wahlbeteiligung in Westdeutschland kontinuierlich ab, auch Ostdeutschland folgt nun diesem Trend.“
“Kể từ những năm 1970, tỷ lệ đi bầu ở Tây Đức giảm liên tục, và hiện nay Đông Đức cũng đang đi theo xu hướng này.”