die Wahlfälschung — Meaning: gian lận bầu cử — BlauBerry
Wahlfälschungdie
[ˈvaːlˌfɛlʃʊŋ]NounPlural: Wahlfälschungen
Definitions
1
gian lận bầu cử- Hành vi làm sai lệch kết quả bầu cử hoặc tạo ra vẻ ngoài như thể đã giành chiến thắng trong bầu cử bằng cách giả mạo, thao túng.
Fälschung eines Wahlergebnisses, Vortäuschen eines Wahlsiegs
„Und so habe ich entdeckt, dass du noch immer Kontakt zur russischen Mafia hast. Dass du nicht gezögert hast, sie für eine Wahlfälschung in Florida einzusetzen.“
“Và rồi tôi đã phát hiện ra rằng anh vẫn còn liên lạc với mafia Nga. Rằng anh đã không do dự sử dụng họ để gian lận bầu cử ở Florida.”