

nhân viên bầu cử- Người giúp tổ chức, tiến hành cuộc bầu cử và giám sát để bảo đảm quá trình diễn ra đúng quy định.
Person, die bei der Durchführung einer Wahl hilft und den ordnungsgemäßen Ablauf kontrolliert
người vận động- Người ủng hộ và tham gia hỗ trợ chiến dịch tranh cử của một đảng phái.
den Wahlkampf einer Partei unterstützende Person