

bệnh điên- những mô thức hành vi hoặc tư duy nhất định; trong lịch sử và tiếng lóng còn được dùng để chỉ bệnh tâm thần, khi một người không còn được coi là có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý.
bestimmte Verhaltens- oder Denkmuster; historisch und umgangssprachlich auch Geisteskrankheit, bei der man nicht mehr für zurechnungsfähig gehalten wurde
tuyệt vời- Biểu hiện của sự hào hứng, sự kinh ngạc tích cực và tiêu cực, sự ngỡ ngàng, sự bất ngờ, sự đột ngột đối với một hoàn cảnh hoặc trạng thái cực đoan, khác thường, đáng ngạc nhiên
Ausdruck der Begeisterung, des positiven und negativen Erstaunens, der Verwunderung, der Überraschung, der Plötzlichkeit für einen extremen, außergewöhnlichen, überraschenden Umstand oder Zustand
sự điên rồ- Sự phi lý
Unvernunft