

ống xuyên tường- Bộ phận được bịt kín vào một lỗ mở xuyên tường, nhờ đó tạo ra lối đi cho chẳng hạn như cáp điện hoặc đường ống.
Bauteil, das in einen Wanddurchbruch eingedichtet wird und so einen Durchgang für zum Beispiel Kabel- oder Rohrleitungen bietet