chuột cống- Một loài gặm nhấm thuộc nhóm chuột thật, nằm trong họ chuột đuôi dài.
ein zu den echten Mäusen zählendes Nagetier aus der Familie der Langschwanzmäuse
Die Wanderratte kroch aus dem Loch neben der Tür.
Con chuột cống bò ra từ cái lỗ bên cạnh cánh cửa.
„Die Wanderratte ist unter ungestörten Bedingungen dämmerungs- und nachtaktiv mit Aktivitätsmaxima kurz nach Sonnenuntergang und kurz vor Sonnenaufgang“.
“Chuột cống trong điều kiện không bị quấy nhiễu thường hoạt động vào lúc chạng vạng và ban đêm, với mức độ hoạt động cao nhất ngay sau khi mặt trời lặn và ngay trước khi mặt trời mọc.”