

lữ khách- Từ cổ, chỉ một người đàn ông đang trên đường phiêu bạt hoặc đi đây đi đó.
veraltet: Mann auf Wanderschaft
người leo núi- Dùng đùa cợt để chỉ một người đàn ông đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài hoặc đi dã ngoại.
scherzhaft: Mann auf einer Wanderung