

sự biến đổi- sự thay đổi căn bản, trở nên khác đi so với trước
grundlegende Veränderung, Anderswerden
hủy hợp đồng- việc hủy bỏ hiệu lực của một hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng dịch vụ do hàng hóa hay dịch vụ có khuyết tật
das Rückgängigmachen eines Kaufvertrags (aufgrund von Mängeln einer Sache, einer Dienstleistung)
truyền phép- sự biến đổi bản thể của bánh và rượu thành mình và máu Chúa Kitô trong nghi thức Thánh Thể
die Wesensverwandlung von Brot und Wein in den Leib und das Blut Christi bei der Eucharistiefeier