thành- Phần bao quanh hoặc giới hạn một không gian, khoang hay vật chứa, dùng để phân cách bên trong với bên ngoài mà không nhấn mạnh đến chất liệu cấu thành.
etwas, das räumlich ab- oder eingrenzt ohne stofflich definiert zu sein
„Bei oberirdischen Flüssiggaslagerbehältern kann bei der wiederkehrenden Prüfung auf die Besichtigung der inneren Wandung verzichtet werden.“
“Đối với các bồn chứa khí hóa lỏng đặt trên mặt đất, trong đợt kiểm định định kỳ có thể miễn việc kiểm tra trực quan mặt trong của thành bồn.”