

bốc dỡ hàng- Việc chuyển, bốc dỡ hoặc sang tải hàng hóa trong một chuỗi vận chuyển từ phương tiện hay chặng này sang phương tiện hay chặng khác.
Umladung von Gütern in einer Transportkette
luân chuyển hàng- Việc mua vào và bán lại hàng hóa trong hoạt động thương mại; sự lưu chuyển hàng hóa thông qua trao đổi buôn bán.
Einkauf und Weiterverkauf einer Ware