lợn bướu- Loài lợn châu Phi có những khối u giống mụn cóc ở đầu và cặp nanh lớn, sống chủ yếu ở vùng thảo nguyên.
afrikanisches Schwein mit warzenartigen Auswüchsen am Kopf und großen Hauern, das vorwiegend in Savannen lebt
„Die gerodeten Flächen wachsen allmählich wieder mit Kameldorn und Aloe zu und geben Geparden Auslauf und Warzenschweinen Deckung.“
“Những khu đất đã được phát quang dần dần lại mọc kín cây keo gai lạc đà và lô hội, tạo không gian cho báo gêpa chạy nhảy và cho lợn bướu chỗ ẩn náu.”
„Wir sahen Schwarzfersen-Antilopen, Zebras, Warzenschweine und eine Fülle von Vögeln, doch den stärksten Eindruck hinterließ bei mir eine gemächlich weidende Elefantenherde.“
“Chúng tôi đã thấy linh dương chân đen, ngựa vằn, lợn bướu và vô số loài chim, nhưng điều để lại ấn tượng mạnh nhất trong tôi là một đàn voi đang ung dung gặm cỏ.”