

bà giặt thuê- Người phụ nữ làm công việc giặt giũ, chịu trách nhiệm làm sạch quần áo và đồ vải cho người khác.
Frau, die für die Reinigung von Wäsche zuständig ist
đồ lắm chuyện- Từ mắng chửi dùng để chỉ người hay buôn chuyện, nhiều chuyện hoặc thích ngồi lê đôi mách.
Schimpfwort für einen zum Tratschen neigenden Menschen