
chuột nước- Người rất thích ở dưới nước, thích bơi lội hoặc thường xuyên tham gia các hoạt động dưới nước.
Mensch, der sich sehr gerne im Wasser aufhält
trộm tàu- Kẻ trộm hoạt động trên tàu thuyền hoặc ở khu vực cảng và ven sông; cách gọi cũ trong tiếng lóng.
Schiffsdieb in Häfen und an Flüssen (auch Wassergspodel, Gaunersprache, veraltet)